Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nguồn gốc" (1)
nguồn gốc
Tiếng Anh
Danh từorigin, source
Họ không xuất trình được giấy tờ chứng minh nguồn gốc hàng hóa.
They could not present documents proving the origin of the goods.
Từ liên quan "nguồn gốc" (2)
dầu có nguồn gốc thực vật

Tiếng Anh
Danh từvegetable oil
Tôi dùng dầu có nguồn gốc thực vật.
I use vegetable oil.
truy xuất nguồn gốc
Tiếng Anh
Cụm từtraceability
Xây dựng và vận hành hệ thống truy xuất nguồn gốc nông sản.
Building and operating an agricultural product traceability system.
Cụm từ "nguồn gốc" (5)
Tôi dùng dầu có nguồn gốc thực vật.
I use vegetable oil.
Brussels mới là thực tại hiện hữu và nguồn gốc của mối đe dọa cận kề.
Brussels is the existing reality and the source of the imminent threat.
Họ không xuất trình được giấy tờ chứng minh nguồn gốc hàng hóa.
They could not present documents proving the origin of the goods.
Họ thu giữ nhiều tấn thực phẩm đông lạnh không rõ nguồn gốc.
They seized several tons of frozen food of unclear origin.
Xây dựng và vận hành hệ thống truy xuất nguồn gốc nông sản.
Building and operating an agricultural product traceability system.
